Đại học Huế xét tuyển bổ sung đợt 1

Ngày 9-8, Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế đã thông báo về việc xét tuyển bổ sung đợt 1 vào đại học hệ chính quy của Trường Đai học Huế theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) năm 2018.
Trường Đại học Huế

Theo đó, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển ở cấp THPT của năm học lớp 12 để xét tuyển. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm của các môn học trong tổ hợp môn xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng điểm sàn.

Trường Đại học Nông Lâm sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển ở cấp THPT của năm học lớp 12 để xét tuyển. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm của các môn học trong tổ hợp môn xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng điểm sàn.

Thời gian và nơi nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 9 đến ngày 16-8. Địa điểm nộp hồ sơ: Thí sinh nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí & ĐBCLGD, Đại học Huế, số 1 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện (Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào ngày gửi được đóng dấu trên phong bì và hồ sơ được Ban Khảo thí &ĐBCLGD, Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển).

1. Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyến

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Điểm sàn

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

18.00

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

2

Kỹ thuật xây dựng

7580201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

17

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn

C01

3

Kỹ thuật điện

7520201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

24

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4

Kinh tế xây dựng

7580301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

22

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn

C01

2. Trường Đại học Nông Lâm (DHL)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyến

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Điểm sàn

1

Lâm học

7620201

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

30

18.00

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

2

Lâm nghiệp đô thị

7620202

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

15

18.00

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

25

18.00

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4

Nuôi trồng thủy sản

7620301

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

10

20.15

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

5

Quản lý thủy sản

7620305

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

20

18.00

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

6

Bệnh học thủy sản

7620302

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

15

18.00

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

7

Khoa học cây trồng

7620110

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

25

18.00

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

8

Bảo vệ thực vật

7620112

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

25

18.00

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

Nông học

7620109

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

15

18.00

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

25

18.00

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

11

Khoa học đất

7620103

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

15

18.00

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

12

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

18.35

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

4. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

13

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

20.25

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

14

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

18.00

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

15

Bất động sản

7340116

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

18.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

C04

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

16

Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

7620102

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

10

18.00

2. Toán, Ngữ văn, Địa lí

C04

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Tin cùng chuyên mục